![]() |
||||
![]() |
||||
|
||||
Danh sách đảng viên cộng sản & quan chức nhà nước |
||||
Việt Nam tham nhũng đã về hưu |
||||
STT |
Tóm tắt tham nhũng cá nhân |
|||
![]() |
Đỗ Mười : Bí thư , Bộ Chính trị TW Đảng |
![]() |
1 tỷ 090 triệu USD | |
![]() |
Lê Đức Anh: Chủ tịch nhà nước, Bộ Chính trị TW Đảng |
![]() |
1 tỷ 215 triệu USD | |
![]() |
Võ Văn Kiệt : Thủ tướng, Bộ Chính trị TW Đảng |
![]() |
1 tỷ 515 triệu USD | |
![]() |
Lê Khả Phiêu : Bí thư, Bộ Chính trị TW Đảng |
![]() |
1 tỷ 430 triệu USD | |
![]() |
Nguyễn Mạnh Cầm: Phó Thủ Tướng, Bộ Chính trị TW Đảng |
![]() |
350 triệu USD | |
![]() |
Bùi Văn Huấn : (út Lê) Phó Chủ nhiệm Tổng cục Chính trị TW. Đ |
![]() |
250 triệu USD | |
![]() |
Lê Minh Hồng : Chủ nhiệm Tổng cục Chính trị TW Đảng |
![]() |
550 triệu USD | |
![]() |
Nguyễn Viết Chức: Bộ trưởng Giáo dục và Đào tạo TW Đảng |
![]() |
420 triệu USD | |
![]() |
Nguyễn Minh Hiển : Thứ trưởng Giáo dục TW Đảng |
![]() |
150 triệu USD | |
![]() |
Nguyễn Đình Hương : Chủ nhiệm Ủy ban kiểm tra TW Đảng |
![]() |
650 triệu USD | |
![]() |
Nguyễn Phúc Thanh : Phó Chủ tịch Quốc hội TW Đảng |
![]() |
230 triệu USD | |
![]() |
Trương Quang Được : Bộ Chính trị TW Đảng |
![]() |
120 triệu USD | |
![]() |
Nguyễn Đức Kiên : Bộ Chính trị TW Đảng |
![]() |
220 triệu USD | |
![]() |
Nguyễn văn Truyền : Phó Chủ nhiệm Ủy ban kiểm tra TW. Đ |
![]() |
850 triệu USD | |
|
||||